15 Trường nhật ngữ được nhiều du học sinh việt nam quan tâm nhất 2012

Đăng lúc: Thứ Tư - 17/04/2013 03:22

(Hoa Anh Đào) - Danh sách 15 trường Nhật ngữ được học sinh Việt Nam quan tâm nhất năm 2012, 15 trường nhật ngữ uy tin chất nhất, học phí rẻ

Du học nhật bản 2013

Du học Nhât bản ngày càng được nhiều bậc phụ huynh quan tâm. Với nền giáo dục phát triển, chi phí du học không quá đắt so với các nước khác cũng như qua đó công việc làm thêm có rất nhiều cho các du học sinh, Du học nhật bản năm 2012 vừa qua là một năm phát triển rầm rồ nhất và có lẽ nó sẽ còn phát triển hơn nữa trong năm 2013. Sau đây là danh sách 15 trường nhật ngữ được các du học sinh quan tâm nhất 
15-truong-nhat-ngu

1. Trường Nhật ngữ New Japan Academy - Tokyo
Địa chỉ: 2049 Fussa, Fussa-shi, Tokyo
Các kỳ nhập học: tháng 1,4,7,10
Lựa chọn tốt nhất lần đầu: 585,000 JPY (6 tháng học và 3 tháng KTX)
Stt Danh mục Số tiền
1 Phí xét hồ sơ 21,000
2 Phí nhập học 115,500
3 Học phí 6 tháng 283,500
4 Phí tài liệu 30,000
5 Tiền thiết bị 60,000
6 Phí khác 93,000
7 Tiền vào ký túc xá 90,000
8 Tiền ký túc xá 6 tháng 240,000
  Tổng chi phí 933,000 JPY
 
 
 
2. Trường nhật ngữ New Global – Tokyo
Địa chỉ: 1-7-10,Ohashi,Meguroku,Tokyo
Các kỳ nhập học: Tháng 1, 4,7,10
Lựa chọn tốt nhất lần đầu: 735,000 JPY (12 tháng học, ở tự túc)
Stt Danh mục Số tiền
1 Phí xét hồ sơ 31,500
2 Phí nhập học 73,500
3 Học phí 12 tháng 630,000
4 Tiền ký túc xá 6 tháng 180,000
  Tổng chi phí 918,000 JPY
 
 
 
3. Học viện giáo dục quốc tế Aoyama – Tokyo
Địa chỉ: 3-8-40 Minami Aoyama, Minato-ku, Tokyo-to
Các kỳ nhập học: Tháng 1,4,7,10
Lựa chọn tốt nhất: 410,000 (6 tháng học, ở tự túc)
Stt Danh mục Số tiền
1 Phí xét hồ sơ 20,000
2 Phí nhập học 60,000
3 Học phí 12 tháng 600,000
4 Phí khác 60,000
5 Tiền bảo hiểm 20,000
6 Sách giáo khoa 40,000
7 Tiền ký túc xá 6 tháng 120,000
  Tổng chi phí 920,000 JPY
 
 
 
4. Trường Nhật ngữ Ken – Tokyo
Địa chỉ: 4-48 Okawa bld, Matsudo,Chiba
Các kỳ nhập học: Tháng 1,4,7,10
Lựa chọn tốt nhất: 610,000 (6 tháng học và 3 tháng KTX)
Stt Danh mục Số tiền
1 Phí xét hồ sơ 26,250
2 Phí nhập học 52,500
3 Học phí 12 tháng 567,000
4 Phí bảo hiểm 11,600
5 Phí kiểm tra sức khỏe 84,000
6 Sách giáo khoa 52,450
7 Tiền vào ký túc xá 45,000
8 Tiền ký túc xá 6 tháng 210,000
  Tổng chi phí 1,048,800 JPY
 
 
 
5. Học viện Tokyo Sanritsu - Tokyo
Địa chỉ: 1-3-14 Kami-Takaido, Suginami-ku, Tokyo 168-0074
Các kỳ nhập học: 4, 7, 10
Lựa chọn tốt nhất: 617,500 JPY (6 tháng học và 6 tháng KTX)
Stt Danh mục Số tiền
1 Phí xét hồ sơ 21,000
2 Phí nhập học 52,500
3 Học phí 12 tháng 630,000
4 Phí bảo hiểm 16,000
5 Tiền thiết bị 15,000
6 Tiền vào ký túc xá 30,000
7 Tiền ký túc xá 6 tháng 168,000
  Tổng chi phí 932,500
 
 
 
6. Trường Nhật Ngữ Meric - Osaka
Địa chỉ: 1-10-6,Nippombashi-higashi,Naniwa-ku,Osaka,JAPAN,556-0006
Các kỳ nhập học: Tháng 1,4,7,10
Lựa chọn tốt nhất: 570,000 JPY (6 tháng học và 6 tháng KTX)
Stt Danh mục Số tiền
1 Phí xét hồ sơ 30,000
2 Phí nhập học 50,000
3 Học phí 6 tháng 300,000
4 Tiền vào ký túc xá 10,000
5 Tiền ký túc xá 6 tháng 180,000
  Tổng chi phí 570,000 JPY
 
 
 
7. Trường Nhật ngữ Osaka Minami – Osaka
Địa chỉ: 5-2-38 Kire, Hirano-ku, Osaka-shi, Osaka 547-0027
Các kỳ nhập học: tháng 4, 10
Lựa chọn tốt nhất: 580,000 JPY (6 tháng học và 6 tháng KTX)
Stt Danh mục Số tiền
1 Phí xét hồ sơ 30,000
2 Phí nhập học 50,000
3 Học phí 12 tháng 600,000
4 Sách giáo khoa 50,000
5 Tiền ký túc xá 6 tháng 150,000
  Tổng chi phí 880,000
 
 
 
8. Trường Nhật ngữ Nissei - Osaka
Địa chỉ: 4-15-26,Tatsumi kita,Ikunoku,Osaka,Japan
Các kỳ nhập học: Tháng 4, 10
Lựa chọn tốt nhất: 770,000 JPY (12 tháng học, ở tự túc)
Stt Danh mục Số tiền
1 Phí xét hồ sơ 30,000
2 Phí nhập học 50,000
3 Học phí 12 tháng 580,000
4 Phí khác 50,000
5 Tiền cơ sở vật chất 20,000
6 Sách giáo khoa 30,000
7 Tiền vào ký túc xá 10,000
8 Tiền ký túc xá 6 tháng 210,000
  Tổng chi phí 980,000 JPY
 
 
 
9. Học viện Nhật ngữ Kyoto Minsai - Kyoto
Địa chỉ: 69 Oiricho, Nishi-kyougoku kita, Ukyo-ku, Kyoto-shi, Kyoto 615-0881
Các kỳ nhập học: tháng 4, 10
Lựa chọn tốt nhất: 580,000 JPY (6 tháng học và 3 tháng KTX)
Stt Danh mục Số tiền
1 Phí xét hồ sơ 31,500
2 Phí nhập học 52,000
3 Học phí 12 tháng 590,000
4 Tiền thiết bị 42,000
5 Sách giáo khoa 31,000
  Tổng chi phí 746,500 JPY
 
 
 
10. Trường quốc tế Codo - Fukuoka
Địa chỉ: 4-4-3 Katakasu, Hakata-ku, Fukuoka-shi, Fukuoka
Các kỳ nhập học: tháng 4, 10
Lựa chọn tốt nhất: 888,000 JPY (12 tháng học và 3 tháng KTX)
Stt Danh mục Số tiền
1 Phí xét hồ sơ 30,000
2 Phí nhập học 80,000
3 Học phí 12 tháng 660,000
4 Phí bảo hiểm 35,000
5 Tiền thiết bị 70,000
6 Phí khác 120,000
7 Tiền ký túc xá 6 tháng 240,000
  Tổng chi phí 1,235,000
 
 
 
11. Trường Nhật ngữ Aiwa - Fukuoka
Địa chỉ: 1-15-37 Maidashi, Higashi-ku, Fukuoka-shi, 812-0054
Các kỳ nhập học: tháng 4, 7, 10
Lựa chọn tốt nhất: 875,000 JPY (12 tháng học và 3 tháng KTX)
Stt Danh mục Số tiền
1 Phí xét hồ sơ 25,000
2 Phí nhập học 50,000
3 Học phí 6 tháng 756,000
4 Phí khác 211,650
5 Sách giáo khoa 50,000
6 Tiền ký túc xá 6 tháng 180,000
  Tổng chi phí 1,272,650 JPY
 
 
 
12. Học viện giáo dục quốc tế Nhật Bản - Fukuoka
Địa chỉ: 9-27 Furu-machi, Noogata-shi, Fukuoka 822-0027
Các kỳ nhập học: tháng 4, 10
Lựa chọn tốt nhất: 846,000 JPY (12 tháng học và 3 tháng KTX)
Stt Danh mục Số tiền
1 Phí xét hồ sơ 30,000
2 Phí nhập học 50,000
3 Học phí 12 tháng 600,000
4 Phí khác 106,000
5 Tiền ký túc xá 6 tháng 150,000
  Tổng chi phí 946,000 JPY
 
 
 
13. Học Viện Giáo Dục Quốc Tế NISHINIHON- Fukuoka
Địa chỉ: 4-17-17 Shiobara, Minami-ku, Fukuoka-shi, Fukuoka 815-0032
Các kỳ nhập học: tháng 1,4,10
Lựa chọn tốt nhất: 885,000 JPY (12 tháng học và 3 tháng ở)
Stt Danh mục Số tiền
1 Phí xét hồ sơ 30,000
2 Phí nhập học 70,000
3 Học phí 12 tháng 660,000
4 Phí bảo hiểm 12,000
5 Tiền thiết bị 67,000
6 Phí sinh hoạt 36,000
7 Tiền vào ký túc xá 20,000
8 Tiền ký túc xá 6 tháng 120,000
9 Tiền xây dựng 80,000
  Tổng chi phí 1,105,000 JPY
 
 
 
14. Học viện giáo dục quốc tế JSL - Okinawa
Địa chỉ: 1-1-1 Nakanishi, Urasoe-shi, Okinawa 901-2125
Các kỳ nhập học: tháng 1,4,7,10
Lựa chọn tốt nhất: 790,000 JPY (12 tháng học và 6 tháng ở)
Stt Danh mục Số tiền
1 Phí xét hồ sơ 10,000
2 Phí nhập học (được miễn) 60,000
3 Học phí 12 tháng 550,000
4 Bảo hiểm xã hội và phí khác 80,000
5 Tiền ký túc xá 6 tháng 150,000
  Tổng chi phí 790,000 JPY
 
 
 
15. Học viện ngôn ngữ Hàn lâm Quốc Tế Sendai
Địa chỉ: 1-5-3 Tsutsujigaoka, Miyagino-ku, Sendai-shi, Miyagi 983-0852
Các kỳ nhập học: tháng 4, 10
Lựa chọn tốt nhất: 540,000 JPY (6 tháng học và 6 tháng ở)
Stt Danh mục Số tiền
1 Phí xét hồ sơ 20,000
2 Phí nhập học 60,000
3 Học phí 12 tháng 540,000
4 Phí khác 50,000
5 Tiền ký túc xá 6 tháng 140,000
  Tổng chi phí 810,000 JPY
 
 

 Tuyển sinh du học nhật bản tháng 10

Ý kiến bạn đọc